Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 6/3/1904

Chủ nhật
6
tháng 3/1904
Âm lịch: 20/1
Ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Kinh trập
Trực Thành · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 6/3/1904 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 3/1904

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/3/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 6/3/1904 dương lịch là ngày 20/1 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 6/3/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 6/3/1904?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).