Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 5/7/2041

Thứ Sáu
5
tháng 7/2041
Âm lịch: 8/6
Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hạ chí
Trực Chấp · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 5/7/2041 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/2041

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2041 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/7/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/7/2041 dương lịch là ngày 8/6 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 5/7/2041 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 5/7/2041?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).