Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 4/8/2054

Thứ Ba
4
tháng 8/2054
Âm lịch: 1/7
Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đại thử
Trực Phá · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)
Mùng 1 tháng 7
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 7.

Ngày 4/8/2054 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)

Lịch tháng 8/2054

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2054 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/8/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/8/2054 dương lịch là ngày 1/7 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày 4/8/2054 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/8/2054?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).