Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 4/7/1999

Chủ nhật
4
tháng 7/1999
Âm lịch: 21/5
Ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Hạ chí
Trực Bế · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 4/7/1999 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 7/1999

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1999 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/7/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 4/7/1999 dương lịch là ngày 21/5 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 4/7/1999 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 4/7/1999?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).