Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 4/7/1976

Chủ nhật
4
tháng 7/1976
Âm lịch: 8/6
Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Hạ chí
Trực Bế · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/7/1976 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1976

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1976 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/7/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 4/7/1976 dương lịch là ngày 8/6 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 4/7/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/7/1976?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).