Lịch âm thứ năm 31/10/1935
Thứ Năm
31
tháng 10/1935
Âm lịch: 5/10
Ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 31/10/1935 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 10/1935
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14253647586971081191210131114121513161417151816191720182119222023212422252326242725282629271/10282293304315 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/10/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 31/10/1935 dương lịch là ngày 5/10 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 31/10/1935 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 31/10/1935?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).