Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 30/7/1919

Thứ Tư
30
tháng 7/1919
Âm lịch: 4/7
Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại thử
Trực Kiến · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 30/7/1919 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1919

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/7/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/7/1919 dương lịch là ngày 4/7 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 30/7/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/7/1919?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).