Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 3/4/2059

Thứ Năm
3
tháng 4/2059
Âm lịch: 21/2
Ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xuân phân
Trực Thu · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 3/4/2059 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 4/2059

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2059 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/4/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/4/2059 dương lịch là ngày 21/2 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 3/4/2059 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 3/4/2059?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).