Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 29/8/1992

Thứ Bảy
29
tháng 8/1992
Âm lịch: 2/8
Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Xử thử
Trực Chấp · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 29/8/1992 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuCâu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 8/1992

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/8/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/8/1992 dương lịch là ngày 2/8 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày 29/8/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 29/8/1992?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).