Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 28/6/1976

Thứ Hai
28
tháng 6/1976
Âm lịch: 2/6
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hạ chí
Trực Chấp · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 28/6/1976 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1976

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1976 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/6/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/6/1976 dương lịch là ngày 2/6 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 28/6/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 28/6/1976?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).