Lịch âm thứ năm 28/5/1992
Thứ Năm
28
tháng 5/1992
Âm lịch: 26/4
Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu mãn
Trực Bế · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/5/1992 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1992
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12923031/442536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730283129 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/5/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 28/5/1992 dương lịch là ngày 26/4 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 28/5/1992 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/5/1992?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).