Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 28/4/1983

Thứ Năm
28
tháng 4/1983
Âm lịch: 16/3
Ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Cốc vũ
Trực Phá · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 28/4/1983 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Giác Mộc Giao (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 4/1983

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1983 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/4/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/4/1983 dương lịch là ngày 16/3 năm Quý Hợi âm lịch, ngày Bính Tuất.

Ngày 28/4/1983 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 28/4/1983?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).