Lịch âm thứ ba 28/2/2045
Thứ Ba
28
tháng 2/2045
Âm lịch: 12/1
Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Vũ thủy
Trực Bế · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/2/2045 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2045
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/1182193204215226237248259261027112812 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2045 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/2/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 28/2/2045 dương lịch là ngày 12/1 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Quý Sửu.
Ngày 28/2/2045 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/2/2045?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).