Lịch âm thứ năm 28/11/1929
Thứ Năm
28
tháng 11/1929
Âm lịch: 28/10
Ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu tuyết
Trực Mãn · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/11/1929 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1929
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/102233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 28/11/1929 dương lịch là ngày 28/10 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Đinh Sửu.
Ngày 28/11/1929 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/11/1929?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).