Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 27/9/2064

Thứ Bảy
27
tháng 9/2064
Âm lịch: 17/8
Ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thu phân
Trực Bình · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 27/9/2064 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/2064

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2064 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/9/2064 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/9/2064 dương lịch là ngày 17/8 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Giáp Tý.

Ngày 27/9/2064 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 27/9/2064?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).