Lịch âm thứ ba 26/7/1977
Thứ Ba
26
tháng 7/1977
Âm lịch: 11/6
Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại thử
Trực Trừ · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/7/1977 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Dực Hỏa Xà (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1977
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115216317418519620721822923102411251226132714281529161/61721831942052162272382492510261127122813291430153116 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1977 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/7/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 26/7/1977 dương lịch là ngày 11/6 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 26/7/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/7/1977?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).