Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 26/6/1911

Thứ Hai
26
tháng 6/1911
Âm lịch: 1/6
Ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hạ chí
Trực Thu · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Mùng 1 tháng 6
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 6.

Ngày 26/6/1911 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thu không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thu không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1911

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/6/1911 dương lịch là ngày 1/6 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 26/6/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 26/6/1911?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).