Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 26/11/1939

Chủ nhật
26
tháng 11/1939
Âm lịch: 16/10
Ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu tuyết
Trực Định · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 26/11/1939 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 11/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 26/11/1939 dương lịch là ngày 16/10 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 26/11/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 26/11/1939?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).