Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 25/7/1939

Thứ Ba
25
tháng 7/1939
Âm lịch: 9/6
Ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đại thử
Trực Định · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 25/7/1939 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/7/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/7/1939 dương lịch là ngày 9/6 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 25/7/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 25/7/1939?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).