Lịch âm thứ tư 25/2/1948
Thứ Tư
25
tháng 2/1948
Âm lịch: 16/1
Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Vũ thủy
Trực Mãn · Sao Cơ Thủy Báo (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 25/2/1948 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Cơ Thủy Báo (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1948
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/111212313414515616717818919102011211222132314241525162617271828192920 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/2/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 25/2/1948 dương lịch là ngày 16/1 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 25/2/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 25/2/1948?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).