Lịch âm chủ nhật 25/10/1942
Chủ nhật
25
tháng 10/1942
Âm lịch: 16/9
Ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Sương giáng
Trực Trừ · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 25/10/1942 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1942
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/91121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030213122 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/10/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 25/10/1942 dương lịch là ngày 16/9 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 25/10/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 25/10/1942?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).