Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 23/7/2037

Thứ Năm
23
tháng 7/2037
Âm lịch: 11/6
Ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại thử
Trực Trừ · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 23/7/2037 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 7/2037

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2037 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/7/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/7/2037 dương lịch là ngày 11/6 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 23/7/2037 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 23/7/2037?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).