Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 23/10/1934

Thứ Ba
23
tháng 10/1934
Âm lịch: 16/9
Ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Hàn lộ
Trực Chấp · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 23/10/1934 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 10/1934

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/10/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/10/1934 dương lịch là ngày 16/9 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 23/10/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 23/10/1934?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).