Lịch âm thứ sáu 21/10/1977
Thứ Sáu
21
tháng 10/1977
Âm lịch: 9/9
Ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Hàn lộ
Trực Trừ · Sao Cang Kim Long (hung)
Tết Trùng cửu
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Trùng cửu.
Ngày 21/10/1977 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Cang Kim Long (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1977
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119220321422523624725826927102811291230131/91421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1977 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/10/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 21/10/1977 dương lịch là ngày 9/9 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 21/10/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 21/10/1977?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).