Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 20/8/1943

Thứ Sáu
20
tháng 8/1943
Âm lịch: 20/7
Ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập thu
Trực Mãn · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 20/8/1943 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngTư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 8/1943

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/8/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/8/1943 dương lịch là ngày 20/7 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Canh Tuất.

Ngày 20/8/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 20/8/1943?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).