Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 20/7/2097

Thứ Bảy
20
tháng 7/2097
Âm lịch: 12/6
Ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 20/7/2097 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 7/2097

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2097 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/7/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/7/2097 dương lịch là ngày 12/6 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 20/7/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 20/7/2097?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).