Lịch âm thứ bảy 2/9/2090
Thứ Bảy
2
tháng 9/2090
Âm lịch: 9/8
Ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Xử thử
Trực Nguy · Sao Nữ Thổ Bức (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.
Ngày 2/9/2090 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Nữ Thổ Bức (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2090
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
182931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330241/8 nhuận252263274285296307 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2090 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 2/9/2090 dương lịch là ngày 9/8 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Ất Mão.
Ngày 2/9/2090 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/9/2090?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).