Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 2/9/1967

Thứ Bảy
2
tháng 9/1967
Âm lịch: 28/7
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Xử thử
Trực Thu · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.

Ngày 2/9/1967 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/1967

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1967 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/9/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/9/1967 dương lịch là ngày 28/7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 2/9/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/9/1967?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).