Lịch âm thứ bảy 2/7/1994
Thứ Bảy
2
tháng 7/1994
Âm lịch: 24/5
Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hạ chí
Trực Nguy · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 2/7/1994 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1994
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12322432542652762872983091/610211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/7/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 2/7/1994 dương lịch là ngày 24/5 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Kỷ Sửu.
Ngày 2/7/1994 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/7/1994?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).