Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 2/6/2045

Thứ Sáu
2
tháng 6/2045
Âm lịch: 17/4
Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu mãn
Trực Phá · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 2/6/2045 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/2045

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2045 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/6/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/6/2045 dương lịch là ngày 17/4 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 2/6/2045 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/6/2045?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).