Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 2/4/1974

Thứ Ba
2
tháng 4/1974
Âm lịch: 10/3
Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Xuân phân
Trực Phá · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giỗ Tổ Hùng Vương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 2/4/1974 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1974

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/4/1974 dương lịch là ngày 10/3 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày 2/4/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/4/1974?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).