Lịch âm thứ sáu 19/2/1937
Thứ Sáu
19
tháng 2/1937
Âm lịch: 9/1
Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Vũ thủy
Trực Bế · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 19/2/1937 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1937
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1202213224235246257268279281029111/1122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/2/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 19/2/1937 dương lịch là ngày 9/1 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Đinh Sửu.
Ngày 19/2/1937 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 19/2/1937?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).