Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 18/9/2084

Thứ Hai
18
tháng 9/2084
Âm lịch: 19/8
Ngày Canh Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Bạch lộ
Trực Bình · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/9/2084 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/2084

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2084 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/9/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/9/2084 dương lịch là ngày 19/8 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 18/9/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/9/2084?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).