Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 18/9/2077

Thứ Bảy
18
tháng 9/2077
Âm lịch: 2/8
Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Bạch lộ
Trực Mãn · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 18/9/2077 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuNguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấusao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 9/2077

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2077 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/9/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/9/2077 dương lịch là ngày 2/8 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 18/9/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 18/9/2077?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).