Lịch âm thứ hai 18/3/1918
Thứ Hai
18
tháng 3/1918
Âm lịch: 6/2
Ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Kinh trập
Trực Thu · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/3/1918 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 3/1918
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119220321422523624725826927102811291230131/21421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/3/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 18/3/1918 dương lịch là ngày 6/2 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Giáp Tý.
Ngày 18/3/1918 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/3/1918?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).