Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 18/10/2097

Thứ Sáu
18
tháng 10/2097
Âm lịch: 14/9
Ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Hàn lộ
Trực Định · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/10/2097 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)

Lịch tháng 10/2097

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2097 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/10/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/10/2097 dương lịch là ngày 14/9 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Mậu Dần.

Ngày 18/10/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/10/2097?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).