Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 17/8/2039

Thứ Tư
17
tháng 8/2039
Âm lịch: 28/6
Ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Lập thu
Trực Bế · Sao Bích Thủy Du (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 17/8/2039 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Bích Thủy Du (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 8/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/8/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/8/2039 dương lịch là ngày 28/6 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 17/8/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 17/8/2039?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).