Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 16/8/2077

Thứ Hai
16
tháng 8/2077
Âm lịch: 28/6
Ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Phá · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 16/8/2077 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 8/2077

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2077 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/8/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/8/2077 dương lịch là ngày 28/6 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 16/8/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/8/2077?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).