Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 16/11/2092

Chủ nhật
16
tháng 11/2092
Âm lịch: 17/10
Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập đông
Trực Phá · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 16/11/2092 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 11/2092

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2092 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/11/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 16/11/2092 dương lịch là ngày 17/10 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 16/11/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 16/11/2092?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).