Lịch âm thứ bảy 15/9/2074
Thứ Bảy
15
tháng 9/2074
Âm lịch: 25/7
Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Bạch lộ
Trực Nguy · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/9/2074 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2074
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/82222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2074 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/9/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 15/9/2074 dương lịch là ngày 25/7 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 15/9/2074 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/9/2074?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).