Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 15/7/2075

Thứ Hai
15
tháng 7/2075
Âm lịch: 3/6
Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu thử
Trực Kiến · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 15/7/2075 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 7/2075

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2075 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/7/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/7/2075 dương lịch là ngày 3/6 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 15/7/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 15/7/2075?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).