Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 15/12/1929

Chủ nhật
15
tháng 12/1929
Âm lịch: 15/11
Ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại tuyết
Trực Phá · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Rằm tháng 11
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 11.

Ngày 15/12/1929 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Tinh Nhật Mã (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 12/1929

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/12/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 15/12/1929 dương lịch là ngày 15/11 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày 15/12/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/12/1929?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).