Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 14/9/2062

Thứ Năm
14
tháng 9/2062
Âm lịch: 12/8
Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Bạch lộ
Trực Bình · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/9/2062 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/2062

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2062 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/9/2062 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/9/2062 dương lịch là ngày 12/8 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 14/9/2062 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/9/2062?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).