Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 14/8/1947

Thứ Năm
14
tháng 8/1947
Âm lịch: 28/6
Ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Lập thu
Trực Chấp · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/8/1947 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuChu Tước hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Chấp hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 8/1947

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/8/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/8/1947 dương lịch là ngày 28/6 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Ất Sửu.

Ngày 14/8/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/8/1947?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).