Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 14/7/1960

Thứ Năm
14
tháng 7/1960
Âm lịch: 21/6
Ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu thử
Trực Thành · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/7/1960 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1960

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1960 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/7/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/7/1960 dương lịch là ngày 21/6 năm Canh Tý âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày 14/7/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/7/1960?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).