Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 14/11/2065

Thứ Bảy
14
tháng 11/2065
Âm lịch: 17/10
Ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập đông
Trực Phá · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/11/2065 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 11/2065

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2065 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/11/2065 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/11/2065 dương lịch là ngày 17/10 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 14/11/2065 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/11/2065?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).