Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 14/11/1940

Thứ Năm
14
tháng 11/1940
Âm lịch: 15/10
Ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Lập đông
Trực Khai · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Rằm tháng 10
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 10.

Ngày 14/11/1940 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 11/1940

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/11/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/11/1940 dương lịch là ngày 15/10 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Tân Dậu.

Ngày 14/11/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/11/1940?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).