Lịch âm thứ sáu 14/11/1930
Thứ Sáu
14
tháng 11/1930
Âm lịch: 24/9
Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/11/1930 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1930
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/1021222323424525626727828929103011 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/11/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 14/11/1930 dương lịch là ngày 24/9 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 14/11/1930 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/11/1930?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).