Lịch âm thứ sáu 13/7/1900
Thứ Sáu
13
tháng 7/1900
Âm lịch: 17/6
Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu thử
Trực Định · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 13/7/1900 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Cang Kim Long (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1900
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15263748596107118129131014111512161317141815191620172118221923202421252226232724282529261/7272283294305316 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 13/7/1900 dương lịch là ngày 17/6 năm Canh Tý âm lịch, ngày Đinh Hợi.
Ngày 13/7/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 13/7/1900?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).