Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 12/9/2095

Thứ Hai
12
tháng 9/2095
Âm lịch: 14/8
Ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Bạch lộ
Trực Phá · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát) · Ngày Nguyệt Kỵ, Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/9/2095 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ

Lịch tháng 9/2095

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2095 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/9/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/9/2095 dương lịch là ngày 14/8 năm Ất Mão âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày 12/9/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/9/2095?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).